Định nghĩa
Aggregated proof là một cơ chế mật mã (cryptography) trong đó nhiều bằng chứng tách biệt, thường liên quan đến các mệnh đề hoặc giao dịch khác nhau, được gộp lại thành một đối tượng bằng chứng súc tích duy nhất. Bằng chứng duy nhất này có thể được xác minh hiệu quả hơn so với việc kiểm tra từng bằng chứng gốc riêng lẻ, đồng thời vẫn giữ nguyên các đảm bảo về bảo mật. Aggregated proof thường được xây dựng sao cho bên xác minh chỉ cần chạy một quy trình kiểm tra duy nhất để bị thuyết phục rằng tất cả các mệnh đề bên dưới đều hợp lệ.
Trong bối cảnh blockchain, các kỹ thuật aggregated proof được dùng để nén dữ liệu xác minh, giảm dấu chân dữ liệu on-chain và hạ chi phí tính toán cho việc kiểm định. Chúng có thể được áp dụng cho chữ ký, bằng chứng zero-knowledge hoặc các hệ thống bằng chứng khác hỗ trợ cấu trúc thân thiện với việc tổng hợp. Thuộc tính cốt lõi là aggregated proof vẫn phải đảm bảo tính đúng đắn: nếu bất kỳ mệnh đề nền tảng nào là sai, bằng chứng tổng hợp sẽ không vượt qua bước xác minh.
Bối cảnh và cách sử dụng
Các cơ chế aggregated proof đặc biệt quan trọng đối với khả năng mở rộng (scalability) và hiệu suất trong những hệ thống phân tán cần xác minh số lượng lớn các mệnh đề mật mã. Bằng cách gộp nhiều bằng chứng vào một, các validator hoặc node có thể duy trì mức độ bảo mật cao trong khi giảm yêu cầu về băng thông, lưu trữ và tính toán. Điều này rất hữu ích cho các môi trường thông lượng cao và các giao thức đa bên phức tạp.
Những hệ thống bằng chứng khác nhau hỗ trợ việc tổng hợp theo các cách khác nhau, chẳng hạn như tổng hợp nhiều chữ ký từ các bên tham gia khác nhau hoặc kết hợp nhiều bằng chứng zero-knowledge về các phép tính riêng biệt. Thiết kế của một sơ đồ aggregated proof phải cân bằng giữa độ súc tích, chi phí xác minh và độ phức tạp của việc tạo ra đối tượng tổng hợp. Với vai trò là một cơ chế, nó hoạt động như một khối xây dựng nền tảng cho các mô hình đồng thuận (consensus), khả năng sẵn sàng dữ liệu và các cấu trúc bảo vệ quyền riêng tư có khả năng mở rộng hơn trong blockchain và các hệ thống mật mã (cryptography) liên quan.